Các tính năng chính

Xịt chất lượng cao dựa trên FragranceQuick ActingWater

Mùi hương bền bỉ

Tôn trọng môi trường

Hộp chất lượng cao

Giá cả cạnh tranh

Dịch vụ

Hệ thống phân phối như sự bảo vệ cho các đối tác thương mại;

Dịch vụ ODM / OEM;

bộ phận nghiên cứu và phát triển;

Hệ thống kiểm soát chất lượng cho từng quy trình sản xuất;

Chúng tôi có phòng thí nghiệm của riêng mình. Việc phân tích mẫu hoặc kiểm tra hàng rời rất nhanh chóng và dễ dàng.

Chuyển

Ngày giao hàng bình thường: 30 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc;

Đối với thương hiệu của chúng tôi: 14 ngày sau khi nộp đơn yêu cầu khẩn cấp có thể ngắn hơn.

Bằng sáng chế

T / T (tiền gửi 30%, 70% so với bản sao của BL);

L / C có sẵn ngay;

Để trở thành nhà phân phối của chúng tôi, nếu các tài liệu kinh doanh của bạn vẫn được đánh dấu là tốt, chúng tôi cũng giao hàng mà không cần thế chấp để giúp bạn tiết kiệm vấn đề tài chính.

từ đồng nghĩa đáng sợ trong từ điển tiếng Hin-ddi

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'clear' trong từ điển ...

as clear as that two and two make four. rõ như hai với hai là bốn. the coast is clear. (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở. to get away clear. (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai …

Tra từ heat - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ: in the heat of the moment: trong lúc giận dữ: sự nồng nhiệt, sự hăng hái: the heat of youth: sự sôi nổi của tuổi trẻ (về con vật cái của loài có vú) tình trạng kích thích về sinh dục và sẵn sàng chịu phối; tình trạng động đực: on (in, at) heat





Chúa tể Voldemort – Wikipedia tiếng Việt

Về tên gọi. Nhà văn J.K. Rowling đã chơi chữ, khi sắp xếp các chữ cái trong tên Tom Marvolo Riddle sẽ ra câu: “I am Lord Voldemort”. "Marvolo” là từ kết hợp giữa “Marvelous” (tuyệt vời) và thuật ngữ “volo” trong tiếng Latin, có nghĩa là “khao khát” hoặc là “biến đổi một cách nhanh chóng”.

việc cá nhân, chụp hình, đồng hồ đeo tay tiếng Nhật là gì

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : việc cá nhân chụp hình đồng hồ đeo tay. việc cá nhân . Nghĩa tiếng Nhật (日 本 語) : 用 事 Cách đọc : ようじ youji Ví dụ :

sợ – Wiktionary tiếng Việt

Sợ ma. Đồng nghĩa . hãi, e, ngại. Từ liên hệ đáng sợ Sợ, có khả năng biết được nguyên nhân để sợ, có khả năng né tránh. dễ sợ Sợ, nhưng khó đoán ra nguyên nhân để sợ, khó né tránh. phát sợ, hoảng sợ Rất sợ, tác hại lớn cho dù cố gắng né tránh.

Nga Mi | Tụ Hiền Trang Wiki | Fandom

Thêm hình ảnh Nga Mi Phái là một môn phái lớn trên chốn giang hồ (có thật ngoài đời), môn đồ chủ yếu là nữ nhân. Môn phái Nga My được nhắc tới trong nhiều tác phẩm kiếm kiệp của "Kim Dung", nhưng đặc biệt là trong tác phẩm "Ỷ Thiên Đồ Long Ký". 1 Võ hiệp 1.1 …

định nghĩa của psycho: Từ đồng nghĩa, thành ngữ và cách ...

Tìm hiểu thêm về chữ tiếng Anh: psycho, bao gồm cả định nghĩa, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cách phát âm. English العربية

Chữ Hán N3 - Tự học tiếng Nhật online

Cặp từ tiếng Nhật trái nghĩa. Phỏng vấn tiếng Nhật. Trợ từ tiếng Nhật. Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật. Viết thư và email bằng tiếng Nhật. Đấu giá trên Yahoo Japan. Kanji look and learn tiếng Việt. Ngữ pháp N3 soumatome

[ iT ] Top 10 từ điển đồng nghĩa trực tuyến

Từ đồng nghĩa cho phép chúng ta không bao giờ thiếu lựa chọn trong sử dụng từ. Với vốn từ đồng nghĩa, bạn không chỉ phong phú hơn trong sử dụng từ ngữ, ngoài ra cũng giúp bạn chơi tốt những trò chơi ô chữ như Scrabble. Những nhà văn thường sử dụng từ đồng nghĩa, bởi vì sử dụng một từ duy nhất dễ gây nên sự nhàm chán.

Tra từ fearful - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

fearful = fearful tính từ ( fearful of something / of doing something ; fearful that / lest ....) lo lắng và sợ hãi fearful of waking the baby / fearful that we might wake the baby sợ đánh thức đứa bé dựa/sợ rằng chúng ta có thể đánh thức đứa bé dậy children are often fearful of ghosts trẻ con thường hay sợ ma kinh khủng; đáng sợ; khủng khiếp

Ảo thuật gia là ... Từ nguyên, nghĩa của từ - Ngôn ngữ 2021

Từ điển đồng nghĩa. Từ này có nhiều từ tương tự trong tiếng Nga. Đây là một phù thủy, và một phù thủy, và thậm chí là một người làm dịu. Người chữa bệnh và phù thủy - cũng có thể được gọi là một pháp sư. Ngoài ra, trong số các từ đồng nghĩa của từ này được tìm thấy: "tiên", "tiên nhân", "người chữa bệnh" và "thầy bói".

Những cảm xúc không thể diễn tả bằng từ - BBC News Tiếng Việt

Trong khi đó, Lomas vẫn tiếp tục bổ sung bộ từ điển của mình, vốn giờ đây đã tăng lên vài nghìn từ. Trong những từ tìm được, ông tỏ ra thích thú ...

Sợ hãi là những gì nó là: giải thích từ - Ngôn ngữ 2021

Trong từ điển của Ephraim, người ta chỉ ra rằng sợ hãi có nghĩa là sợ hãi, làm cho sợ hãi. Từ điển giải thích của Dahl đưa ra một ví dụ về một câu tục ngữ với từ đã cho: "Đôi mắt sợ hãi, và đôi tay thì làm".

"MỤC ĐÍCH" VÀ "MỤC TIÊU" Trong cuộc... - Tiếng Việt giàu ...

Từ nghĩa gốc trên, “mục đích” và “mục tiêu” được chuyển sang sử dụng theo nghĩa ẩn dụ. Theo Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên), mục đích là “cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được”, mục tiêu là “đích để nhắm vào” và “đích cần đạt tới để thực hiện nhiệm vụ”.

định nghĩa của psycho: Từ đồng nghĩa, thành ngữ và cách ...

Tìm hiểu thêm về chữ tiếng Anh: psycho, bao gồm cả định nghĩa, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cách phát âm. English العربية

Về Khái Niệm Niết Bàn Trong Phật Giáo

Trong Thiên Chúa giáo, thế giới lý tưởng đó là Thiên đường đầy hoa thơm trái ngọt, chỉ có hạnh phúc, yêu thương, không thù hận. Trong Nho giáo, xã hội lý tưởng là một xã hội đại đồng. Đích của giải thoát trong Phật giáo là Niết bàn.

Hiệu ứng biến khuôn mặt trong gương thành hình ảnh đáng sợ ...

Khi nhìn chằm chằm vào gương đủ lâu, bạn sẽ thấy khuôn mặt mình dần biến dạng hoặc thậm chí trở thành những thứ đáng sợ do hiệu ứng Troxler. Việc nhìn thấy quái vật trong gương từ lâu đã xuất hiện trong các bộ phim kinh dị hay truyền thuyết.

Những hậu quả đáng sợ từ thử nghiệm ngủ 6 tiếng mỗi ngày ...

Những hậu quả đáng sợ từ thử nghiệm ngủ 6 tiếng mỗi ngày Dân trí Sarah Chalmers đã tham gia vào một nghiên cứu về giấc ngủ của trường Giấy ngủ London (Anh) nhằm mục tiêu tìm ra những gì tác động đến thói quen ngủ hiện nay và nó ảnh hưởng đến tâm trí, cơ thể ra sao.

3 Website Từ Điển Để Tìm Synonyms (Từ Đồng Nghĩa)

Dec 08, 2019·Bài viết sẽ đưa ra những đánh giá cho từng nguồn để tự lựa chọn cho bản thân nguồn tìm kiếm từ đồng nghĩa phù hợp nhất nhé. 1. Thesaurus – Website với lượng từ vựng cực phong phú. 2. Oxford dictionaries – Từ điển được sử dụng phổ biến. 3. Oxford Learner’s Thesaurus (Windows) – Từ điển chuyên tra từ đồng nghĩa. 1.

Từ điển tiếng Anh Cambridge và Từ điển từ đồng nghĩa miễn phí

Định nghĩa tiếng Anh. Chọn lựa từ những từ điển sẵn có tập thông tin dành cho những người học tiếng Anh ở mọi trình độ. Lý tưởng cho những người học đang chuẩn bị cho các kì thi tiếng Anh Cambridge và IELTS. Từ điển tiếng Anh này bao gồm Từ điển Người học Nâng cao Cambridge, Từ điển Nội dung Học thuật Cambridge, và Từ điển tiếng Anh Thương mại.

Nghĩa của từ Serious - Từ điển Anh - Việt

/''''siәriәs'''/ , Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng, Đáng sợ, đáng gờm, Thành thật, thật sự, không đùa, (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý, hiểm nghèo,

Về Khái Niệm Niết Bàn Trong Phật Giáo

Trong Thiên Chúa giáo, thế giới lý tưởng đó là Thiên đường đầy hoa thơm trái ngọt, chỉ có hạnh phúc, yêu thương, không thù hận. Trong Nho giáo, xã hội lý tưởng là một xã hội đại đồng. Đích của giải thoát trong Phật giáo là Niết bàn.

Tra từ some - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

phó từ (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi: to be some angry: tức giận một tí, hơi giận : hậu tố: sản sinh ra: fearsome: đáng sợ: quarrelsome: hay sinh sự: meddlesome: hay xen vào việc của người khác (với những số tạo thành danh từ) nhóm của một số xác định: threesome: nhóm ba

Tra từ: nghi - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: nghi. 1. (Động) Hòa hợp, hòa thuận. Lễ Kí 禮記: “Nghi huynh nghi đệ, nhi hậu khả dĩ giáo quốc nhân” 宜兄宜弟, 而后可以教國人 (Đại Học 大學) Anh em hòa thuận, sau đó mới có thể dạy dỗ người dân trong nước.

sợ trong tiếng Tiếng Trung - Tiếng Việt-Tiếng Trung | Glosbe

Kiểm tra các bản dịch 'sợ' sang Tiếng Trung. Xem qua các ví dụ về bản dịch sợ trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. sợ trong tiếng Tiếng Trung - Tiếng Việt-Tiếng Trung | Glosbe

Tra từ serious - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

a serious attempt. một cố gắng thật sự. (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo lý. /'siəriəs/. tính từ. đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị. a serious young person một thanh niên đứng đắn. to have a serious look có vẻ nghiêm trang, trông nghiêm nghị.